Đang trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

---------Tài nguyên------

------Tùy ý lựa chọn-----

------Bảo Lộc quê tôi----

---------GÓC TIỆN ÍCH---------

<<<< < KẾT NỐI > >>>>


---------GÓC GIẢI TRÍ-------

<<< < NGHE NHẠC > >>>


------CÁC NƯỚC TRUY CẬP------

free counters

-----------Thống kê-------

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của thầy Phan Công Huỳnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Các số 1, 2, 3, 4, 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Tư liệu của trường TH Đằng Lâm –Bài giảng powerpoint này đơn giản, cô đọng dễ dùng cho qúy thầy cô mới tiếp cận CNTT
    Người gửi: Huỳnh Trần Vi Vũ (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:22' 28-02-2009
    Dung lượng: 242.0 KB
    Số lượt tải: 70
    Số lượt thích: 0 người
    Toán
    Viết số sau:
    Một trăm ba mươi lăm nghìn bốn trăm bẩy mươi tám

    135 478
    Toán
    Hàng và lớp
    i. Bài mới
    Lớp nghìn
    Lớp đơn vị
    321
    1
    2
    3
    654 000
    0
    0
    0
    4
    5
    6
    654 321
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị
    Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn
    Hàng đơn vị
    Hàng chục
    Hàng trăm
    Hàng nghìn
    Hàng chục nghìn
    Hàng trăm nghìn
    Số
    Toán
    Hàng và lớp

    Toán
    Hàng và lớp
    II. Luyện tập thực hành

    1. Viết theo mẫu
    Hàng và lớp
    Toán
    1. Viết theo mẫu
    4
    5
    2
    1
    3
    Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
    5
    4
    3
    0
    2
    654 300
    Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
    45 213
    912 800
    9
    1
    2
    8
    0
    0
    Toán
    Hàng và lớp
    2.
    a/ Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
    46 307 ; 56 032 ; 123 517 ; 305 804 ; 960 783.
    b/ Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu ) :

    7 000
    70 000
    70
    700 000
    Hàng và lớp
    Toán

    4. Viết số, biết số đó gồm:

    d/ 8 chục nghìn và 2 đơn vị.


    a/ 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị .
    b/ 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị .
    c/ 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục .
    Toán
    Hàng và lớp
    3. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):

    52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091.
    5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu ):

    Mẫu : Lớp nghìn của số 832 573 gồm các chữ số : 8 ; 3 ; 2.



    Mẫu : 52 314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4
    a/ Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: ; .....; .....
    b/ Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số:....; .....; .....
    c/ Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số:....; .....; .....
    Toán
    Hàng và lớp
    3. Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu) :
    52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091.

    Mẫu : 52 314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4

    503 060 =
    83 760 =
    176 091 =


    500 000 +
    3 000 +
    60
    80 000 +
    3 000 +
    700 +
    60
    100 000 +
    70 000 +
    6 000 +
    90 +
    1
    5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu ):

    Mẫu : Lớp nghìn của số 832 573 gồm các chữ số : 8 , 3 , 2.

    a/ Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:
    b/ Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số:
    c/ Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số:

    6 , 0 , 3 .
    7 , 8 , 5 .
    0 , 0 , 4 .

    Toán
    Hàng và lớp
    Xin chân thành cảm ơn các quý vị đại biểu, các thầy giáo, cô giáo cùng toàn thể các em học sinh đã đến tham dự tiết học này .
    ***********************

     
    Gửi ý kiến

    ...CHÁU NỘI...